Articles by "NÔNG - LÂM NGHIỆP"

Hiển thị các bài đăng có nhãn NÔNG - LÂM NGHIỆP. Hiển thị tất cả bài đăng

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9962:2013
HẠT GIỐNG RAU HỌ CÀ – YÊU CẦU KỸ THUẬT
Solanaceae seeds – Technical requirements
Lời nói đầu
TCVN 9962:2013 do Viện nghiên cứu Rau quả - Viện khoa học Nông nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

HẠT GIỐNG RAU HỌ CÀ – YÊU CẦU KỸ THUẬT
Solanaceae seeds – Technical requirements

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8934:2013
BẢO QUẢN LÂM SẢN – CHẾ PHẨM XM5 100 BỘT
Forest product preservation – XM5 100 chemical powdered preservative
Lời nói đầu
TCVN 8934:2013 do Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

BẢO QUẢN LÂM SẢN – CHẾ PHẨM XM5 100 BỘT
Forest product preservation – XM5 100 chemical powdered preservative
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu kỹ thuật của chế phẩm XM­5 100 bột, dùng để bảo quản lâm sản gồm: gỗ, tre, nứa, song, mây.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 2117:2009: Nước cất;
TCVN 5507:2002: Hóa chất nguy hiểm – Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản, vận chuyển;

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8935 : 2013
BẢO QUẢN LÂM SẢN - CHẾ PHẨM LN5 90 BỘT
Forest product preservation - LN5 60 chemical powdered preservative
Lời nói đầu
TCVN 8935 : 2013 do Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

BẢO QUẢN LÂM SẢN - CHẾ PHẨM LN5 90 BỘT
Forest product preservation - LN5 60 chemical powdered preservative
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này qui định các yêu cầu kỹ thuật của chế phẩm LN5 90 bột dùng để bảo quản lâm sản gồm: gỗ, tre nứa, song mây sử dụng dưới mái che.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 2117:2009: Nước cất;
TCVN 1056 - 86: dung dịch sunfat chuẩn;
TCVN 3799 - 83: natri hidroxit kỹ thuật - Phương pháp xác định hàm lượng natri sunfat;
TCVN 3794 - 83: phương pháp lấy mẫu phân tích hóa học;
TCVN 5507-2002: hóa chất nguy hiểm - Quy phạm an toàn trong sản xuất, kinh doanh, sử dụng, bảo quản, vận chuyển;

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8928 : 2013
PHÒNG TRỪ BỆNH HẠI CÂY RỪNG - HƯỚNG DẪN CHUNG
Control of Forest Diseases - General guide
Lời nói đầu
TCVN 8928 : 2013 do Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và phát triển nông nghiệp đề nghị, Tổng Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

PHÒNG TRỪ BỆNH HẠI CÂY RỪNG - HƯỚNG DẪN CHUNG
Control of Forest Diseases - General guide
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng vào việc quản lý, lập kế hoạch và định mức cho việc điều tra, phòng trừ bệnh hại trong quá trình xây dựng, nuôi dưỡng, bảo vệ và kinh doanh rừng trồng sản xuất và rừng trồng phòng hộ.
2. Tài liệu viện dẫn
- Luật bảo vệ và Phát triển rừng, Luật số: 29/2004/QH11.
- Pháp lệnh bảo vệ và kiểm dịch thực vật, Số 36/2001/PL-UBTVQH-10.
- Tiêu chuẩn ngành 10 TCN224-2003 về phương pháp điều tra phát hiện sinh vật hại cây trồng.
TCVN 4261-86, bảo vệ thực vật. Thuật ngữ, định nghĩa.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8927 : 2013
PHÒNG TRỪ SÂU HẠI CÂY RỪNG - HƯỚNG DẪN CHUNG
Control of forest insect pests - General guide
Lời nói đầu
TCVN 8927 : 2013 do Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

PHÒNG TRỪ SÂU HẠI CÂY RỪNG - HƯỚNG DẪN CHUNG
Control of forest insect pests - General guide

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8930 : 2013
ISO 4473 : 1988
GỖ KHÚC CÂY LÁ KIM VÀ CÂY LÁ RỘNG ĐỂ XẺ KHUYẾT TẬT NHÌN THẤY ĐƯỢC - PHÂN LOẠI
Coniferous and broadleaved tree sawlogs - Visible defects - Classification
Lời nói đầu
TCVN 8930: 2013 chấp nhận hoàn toàn tiêu chuẩn ISO 4473 : 1988.
TCVN 8930 : 2013 do Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao Công nghệ Công nghiệp rừng biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

GỖ KHÚC CÂY LÁ KIM VÀ CÂY LÁ RỘNG ĐỂ XẺ KHUYẾT TẬT NHÌN THẤY ĐƯỢC - PHÂN LOẠI
Coniferous and broadleaved tree sawlogs - Visible defects - Classification

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8932: 2013
ISO 2301 : 1973
G XẺ CÂY LÁ RỘNG - KHUYẾT TẬT - PHƯƠNG PHÁP ĐO
Sawn timber of broadleaved species - Defects - Measurement
Lời nói đầu
TCVN 8932 : 2013 chấp nhn hoàn toàn tu chuẩn ISO 2301:1973.
TCVN 8932 : 2013 do Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao Công nghệ Công nghiệp rừng biên soạn, Bộ Nông nghip và Phát triển nông thôn đề ngh, Tng cục Tiêu chuẩn Đo lường Cht lượng thm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 8929:2013
ISO 4474:1989
GỖ KHÚC CÂY LÁ KIM VÀ CÂY LÁ RỘNG ĐỂ XẺ - KHUYẾT TẬT NHÌN THẤY ĐƯỢC – THUẬT NGỮ VÀ ĐỊNH NGHĨA
Coniferous and broadleaved tree sawlogs – Visible defects – Terms and definations
Lời nói đầu
Tiêu chuẩn TCVN 8929:2013 chấp nhận hoàn toàn tiêu chuẩn ISO 4474:1989.
TCVN 8929:2013 do Trung tâm Nghiên cứu và Chuyển giao Công nghệ Công nghiệp rừng biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9713:2013
LỢN GIỐNG NỘI - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Local breeding pigs - Technical requirements
Lời nói đầu
TCVN 9713:2013 do Viện chăn nuôi biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn, Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

LỢN GIỐNG NỘI - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Local breeding pigs - Technical requirements
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với lợn giống nội Móng Cái và Mường Khương.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9714:2013
THỎ GIỐNG - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Breeding rabbits - Technical requirements
Lời nói đầu
TCVN 9714:2013 do Cục Chăn nuôi biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

THỎ GIỐNG - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Breeding rabbits - Technical requirements

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9715:2013
DÊ GIỐNG - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Breeding goats - Technical requirements
Lời nói đầu
TCVN 9715:2013 do Trung tâm nghiên cứu dê và thỏ Sơn Tây Viện chăn nuôi biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9593:2013
CAC/RCP 54-2004
QUY PHẠM THỰC HÀNH CHĂN NUÔI TỐT
Code of practice on good animal feeding
Lời nói đầu
TCVN 9593:2013 hoàn toàn tương đương với CAC/RCP 54-2004;
TCVN 9593:2013 do Cục Chăn nuôi biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9301:2013
CÂY GIỐNG BƠ - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Avocado Grafted Seedling - Techical requirements
Lời nói đầu
TCVN 9301:2013 được chuyển đổi từ 10 TCN 630:2006 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm b khoản 2 Điều 7 Nghị định số127/2007/NĐ-CP ngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
TCVN 9301:2013 do Viện Khoa học Kỹ thuật Nông lâm nghiệp Tây Nguyên biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9486:2013
PHÂN BÓN - PHƯƠNG PHÁP LẤY MẪU
Fertilizers - Methods for sampling
Lời nói đầu
TCVN 9486:2013 được chuyển đổi từ 10TCN 301-2005 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a khoản 1 Điều 7 Nghị định số 127/2007/NĐ-CPngày 1/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
TCVN 9486:2013 do Viện Quy hoạch và Thiết kế Nông nghiệp biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

PHÂN BÓN - PHƯƠNG PHÁP LẤY MẪU
Fertilizers - Methods for sampling



TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 10294:2014
ISO 11850:2011
MÁY LÂM NGHIỆP - YÊU CẦU AN TOÀN CHUNG
Machinery for forestry - General safety requirements
Lời nói đầu
TCVN 10294 : 2014 hoàn toàn tương đương với ISO 11850 : 2011,
TCVN 10294 : 2014 do Trung tâm Giám định Máy và Thiết bị biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

MÁY LÂM NGHIỆP - YÊU CẦU AN TOÀN CHUNG
Machinery for forestry - General safety requirements

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 10291:2014
ISO 5718:2013
THIẾT BỊ THU HOẠCH - DAO CẮT CỦA MÁY CẮT KIỂU DAO QUAY DÙNG TRONG NÔNG NGHIỆP - YÊU CẦU
Harvesting equipment - Blades for agricultural rotary mowers - Requirements
Lời nói đầu
TCVN 10291 : 2014 hoàn toàn tương đương với ISO 5718 : 2013,
TCVN 10291 : 2014 do Trung tâm Giám định Máy và Thiết bị biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.


TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 10293:2014
ISO 12809:2011
THIẾT BỊ BẢO VỆ CÂY TRỒNG - BƠM PÍT TÔNG VÀ BƠM LY TÂM - PHƯƠNG PHÁP THỬ
Crop protection equipment- Reciprocating positive displacement pumps and centrifugal pumps - Test methods
Lời nói đầu
TCVN 10293:2014 hoàn toàn tương đương với ISO 12809:2011,
TCVN 10293: 2014 do Trung tâm Giám định Máy và Thiết bị biên soạn , Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

THIẾT BỊ BẢO VỆ CÂY TRỒNG - BƠM PÍT TÔNG VÀ BƠM LY TÂM - PHƯƠNG PHÁP THỬ
Crop protection equipment- Reciprocating positive displacement pumps and centrifugal pumps - Test methods



TCVN 9904 : 2014
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI - CÔNG TRÌNH Ở VÙNG TRIỀU - YÊU CẦU TÍNH TOÁN THỦY LỰC NGĂN DÒNG
Hydraulic structures - Works in tidal regions - Requirements on hydraulic calculation for closure works

Lời nói đầu
TCVN 9904 : 2014 do Trung tâm Khoa học và Triển khai Kỹ thuật Thủy lợi thuộc trường Đại học Thủy lợi biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.


TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9901: 2014
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI - YÊU CẦU THIẾT KẾ ĐÊ BIỂN
Hydraulic structures - Requirements for seadike design
Lời nói đầu
TCVN 9901 : 2014 do Trung tâm Khoa học và Triển khai kỹ thuật thủy lợi thuộc trường Đại học Thủy lợi biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI - YÊU CẦU THIẾT KẾ ĐÊ BIỂN
Hydraulic structures - Requirements for seadike design
1. Phạm vi áp dụng
1.1. Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật khi thiết kế, thi công, kiểm tra, nghiệm thu đê biển và các công trình nằm trong đê biển, công trình lấn biển, công trình bảo vệ bờ biển và bãi biển trong vùng không có đê, đê quây các vùng hải đảo v.v... (gọi chung là công trình đê biển).
1.2. Tiêu chuẩn này có thể áp dụng để thiết kế các công trình đê điều khác có điều kiện làm việc và đặc tính kỹ thuật tương tự, các công trình đê điều ở vùng cửa sông, cửa biển và các loại công trình khác có ảnh hưởng đến an toàn và chức năng của công trình đê biển.
1.3. Ngoài yêu cầu phải tuân thủ các quy định trong tiêu chuẩn này, khi thiết kế hạng mục công trình đê biển có liên quan đến nội dung kỹ thuật của các chuyên ngành xây dựng khác còn phải tuân thủ các quy định trong các tiêu chuẩn kỹ thuật của chuyên ngành đó.



TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9903 : 2014
CÔNG TRÌNH THỦY LỢI YÊU CẦU THIẾT KẾ, THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU HẠ MỰC NƯỚC NGẦM
Hydraulic structures - Requirements for design, construction and acceptance of decreasing groundwater level
Lời nói đầu
TCVN 9903 : 2014 do Trung tâm Khoa học và Triển khai kỹ thuật thủy lợi thuộc trường Đại học Thủy lợi biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

CÔNG TRÌNH THỦY LỢI YÊU CẦU THIẾT KẾ, THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU HẠ MỰC NƯỚC NGẦM
Hydraulic structures - Requirements for design, construction and acceptance of decreasing groundwater level
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật trong tính toán, thiết kế, thi công và nghiệm thu hạ mực nước ngầm để xây dựng các công trình thủy lợi. Có thể áp dụng tiêu chuẩn này để thi công hạ mực nước ngầm khi xây dựng các công trình xây dựng khác.

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *

Được tạo bởi Blogger.