Latest Post

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 4454:2012
QUY HOẠCH XÂY DỰNG NÔNG THÔN - TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ
Planning of rural - Design standard
Lời nói đầu
TCVN 4454:2012 thay thế TCVN 4454:1987.
TCVN 9410:2012 do Viện Kiến trúc, Quy hoạch Đô thị & Nông thôn biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

QUY HOẠCH XÂY DỰNG NÔNG THÔN - TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ
Planning of rural - Design standard
1. Phạm vi áp dụng
1.1. Tiêu chuẩn này được áp dụng trong quá trình lập đồ án quy hoạch xây dựng nông thôn trong phạm vi ranh giới hành chính xã (còn gọi là quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới - gọi tắt là quy hoạch xây dựng nông thôn).
CHÚ THÍCH: Quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới được lập nhằm đáp ứng các tiêu chí trong Bộ tiêu chí quốc gia về nông thôn mới theo Quyết định số 491/QĐ-TTg ngày 16/4/2009.
1.2. Đối tượng quy hoạch xây dựng xã nông thôn mới bao gồm: quy hoạch xây dựng xã, quy hoạch chi tiết trung tâm xã; quy hoạch chi tiết khu dân cư mới, khu tái định cư, cải tạo xây dựng thôn, bản hiện có (còn gọi là quy hoạch điểm dân cư nông thôn).

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 6078:2012
ISO 4172:1991
BẢN VẼ KỸ THUẬT - BẢN VẼ XÂY DỰNG- BẢN VẼ LẮP GHÉP KẾT CẤU CHẾ TẠO SẴN
Technical drawings - Construction drawings - Drawing for the asseembly of Prefabricated structures
Lời nói đầu
TCVN 6078:2012 thay thế TCVN 6078:1995 (ISO 4172:1991).
TCVN 6078:2012 hoàn toàn tương đương với ISO 4172:1991.
TCVN 6078:2012 được chuyển đổi từ TCVN 6078:1995 (ISO 4172:1991) theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm b) Khoản 1 Điều 6 Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
TCVN 6078:2012 do Viện Kiến trúc, Quy hoạch Đô thị và Nông thôn - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

BẢN VẼ KỸ THUẬT - BẢN VẼ XÂY DỰNG- BẢN VẼ LẮP GHÉP KẾT CẤU CHẾ TẠO SẴN
Technical drawings - Construction drawings - Drawing for the asseembly ofPrefabricated structures

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9311-7:2012
ISO 834-7:2000
THỬ NGHIỆM CHỊU LỬA – CÁC BỘ PHẬN CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG – PHẦN 7: CÁC YÊU CẦU RIÊNG ĐỐI VỚI CỘT
Fire – resistance test – Elements of building construction – Part 7: Specific requirements of columns
Lời nói đầu
TCVN 9311-7 : 2012 hoàn toàn tương đương với ISO 834-7: 2000.
TCVN 9311-7 : 2012 được chuyển đổi từ TCXDVN 347 : 2005 (ISO 834-7 : 2000) theo quy định tại khoản 1 điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm a) Khoản 1 Điều 7 Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
Bộ TCVN 9311 dưới tiêu đề chung là “Thử nghiệm chịu lửa – các bộ phận công trình xây dựng” bao gồm những phần sau:
TCVN 9311-1 : 2012, Phần 1: Yêu cầu chung.
TCVN 9311-3 : 2012, Phần 3: Chỉ dẫn về phương pháp thử và áp dụng số liệu thử nghiệm.
TCVN 9311-4 : 2012, Phần 4: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng chịu tải.
TCVN 9311-5 : 2012, Phần 5: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách nằm ngang chịu tải
TCVN 9311-6 : 2012, Phần 6: Các yêu cầu riêng đối với dầm.
TCVN 9311-7 : 2012, Phần 7: Các yêu cầu riêng đối với cột.
TCVN 9311-8 : 2012, Phần 8: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng không chịu tải.
Bộ ISO 834 Fire-resistance tests -- Elements of building construction, còn có các phần sau:
- ISO 834-9:2003, Fire-resistance tests -- Elements of building construction -- Part 9: Specific requirements for non-loadbearing ceiling elements
- ISO/DIS 834-10, Fire-resistance tests -- Elements of building construction -- Part 10: Specific requirements to determine he contribution of applied fire protection materials to structural elements
- ISO/DIS 834-11, Fire-resistance tests -- Elements of building construction -- Part 11: Specific requirements for the assessment of fire protection to structural steel elements.
TCVN 9311-7 : 2012 do Viện Kiến trúc, Quy hoạch Đô thị và Nông thôn - Bộ xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9369:2012
NHÀ HÁT - TIÊU CHUẨN THIT K
Theaters- Design Standard
Lời nói đu
TCVN 9369: 2012 được chuyển đổi từ TCXDVN 355 : 2005 theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm b) Khoản 1 Điều 7 Nghị định127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
TCVN 9369 : 2012 do Viện Kiến trúc, Quy hoạch Đô thị và Nông thôn - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

NHÀ HÁT - TIÊU CHUẨN THIT K
Theaters- Design Standard
1. Phạm vi áp dụng
1.1. Tiêu chuẩn này áp dụng khi thiết kế các loại nhà hát để biểu diễn kịch nói, nhạc kịch, vũ kịch, ca múa nhạc... và làm cơ sở khi lập dự án đầu tư xây dựng, đánh giá và xét duyệt dự án, kiểm tra kỹ thuật và nghiệm thu công trình.
1.2. Các yêu cầu kỹ thuật của tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho các nhà hát có chức năng đặc biệt như nhà hát nghệ thuật sân khấu truyền thống (tuồng, chèo, cải lương và các loại hình nghệ thuật dân gian đặc biệt khác), nhà hát sân khấu thể nghiệm... Tuy nhiên trong các trường hợp này cho phép có những ngoại lệ ở phần sân khấu.
1.3. Tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho các phòng khán giả của các tổ hợp công trình như cung văn hóa, câu lạc bộ, khu du lịch, hội trường, nhà hội nghị... Phần sân khấu chỉ tham khảo, không áp dụng bắt buộc.
1.4. Đối với các công trình biểu diễn có tính chất khác biệt hẳn như nhà hát ngoài trời, nhà hát múa rối, rạp xiếc, phòng hòa nhạc hoặc công trình trùng tu sửa chữa có thể tham khảo tiêu chuẩn này

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9311-8:2012
ISO 834-8:2000
THỬ NGHIỆM CHỊU LỬA - CÁC BỘ PHẬN CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG - PHẦN 8: CÁC YÊU CẦU RIÊNG ĐỐI VỚI BỘ PHẬN NGĂN CÁCH ĐỨNG KHÔNG CHỊU TẢI
Fire - resistance test- Elemennts of building construction - Part 8: Specific requirements for non - loadbearing vertical separating elements
Lời nói đầu
TCVN 9311-8: 2012 hoàn toàn tương đương với ISO 834-8: 2002.
TCVN 9311-8 : 2012 được chuyển đi từ TCXDVN 348 : 2005 (ISO 834-8 : 2002) theo quy định tại khoản 1 Điu 69 của Luật Tiêu chun và Quy chun kỹ thuật và đim a) Khoản 1 Điều 7 Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính ph quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
Bộ TCVN 9311 dưới tiêu đề chung là "Th nghiệm chịu la - Các bộ phận công trình xây dựng"bao gồm những phần sau:
TCVN 9311-1:2012, Phần 1: Yêu cầu chung.
TCVN 9311-3:2012, Phần 3: Chỉ dẫn về phương pháp thử và áp dụng s liệu thử nghiệm.
TCVN 9311-4:2012, Phần 4: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng chịu tải.
TCVN 9311-5:2012, Phần 5: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách nằm ngang chịu tải
TCVN 9311-6:2012, Phần 6: Các yêu cầu riêng đối vi dầm.
TCVN 9311-7:2012, Phần 7: Các yêu cầu riêng đối vi cột.
TCVN 9311-8:2012, Phần 8: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng không chịu tải.
Bộ ISO 834 Fire-resistance tests - Elements obuilding construction, còn có các phần sau:
ISO 834-9:2003, Fire-resistance tests - Elements of building construction - Part 9: Specific requirements for non-loadbearing ceiling elements
ISO/DIS 834-10, Fire resistance tests - Elements of building construction - Part 10: Specific requirements to determine the contribution of applied fire protection materials to structural elements
ISO/DIS 834-11, Fire resistance tests - Elements of building construction - Part 11: Specific requirements for the assessment of fire protection to structural steel elements
TCVN 9311-8: 2012 do Viện Kiến trúc, Quy hoạch Đô thị và Nông thôn - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng thm đnh, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9412:2012
MỘ VÀ BIA MỘ - TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ
Grave and Tombstone - Design standard
Lời nói đầu
TCVN 9421: 2012 do Viện Kiến trúc, Quy hoạch Đô thị và Nông thôn biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn - Đo lường - Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

MỘ VÀ BIA MỘ - TIÊU CHUẨN THIẾT KẾ
Grave and Tombstone - Design standard
1. Phạm vi áp dụng
1.1. Tiêu chuẩn này áp dụng để thiết kế mới hoặc cải tạo mộ và bia mộ trong các nghĩa trang nhân dân (sau đây gọi tắt là nghĩa trang) đáp ứng yêu cầu về sử dụng đất đai, kiến trúc, cảnh quan và môi trường.
CHÚ THÍCH: Nghĩa trang liệt sĩ và nghĩa trang quốc gia không thuộc phạm vi điều chỉnh của tiêu chuẩn này.
1.2. Đối tượng áp dụng là các mộ và bia mộ dùng để mai táng, thực hiện việc lưu giữ thi hài hoặc hài cốt xuống mặt đất với các hình thức hung táng, cát táng, chôn cất một lần và địa hỏa táng.
CHÚ THÍCH: Sau khi hỏa táng hài cốt của người chết có thể được lưu giữ trong các ngăn lưu cốt hỏa táng.

TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9310-3:2012
ISO 8421-3:1990
PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY – TỪ VỰNG - PHẦN 3: PHÁT HIỆN CHÁY VÀ BÁO CHÁY
Fire protection – Vocabulary - Part 3: Fire detection and alarm
Lời nói đầu
TCVN 9310-3:2012 hoàn toàn tương đương với ISO 8421-3:1989.
TCVN 9310-3:2012 được chuyển đổi từ TCXDVN 215 : 1998 (ISO 8421-3:1989) theo quy định tại khoản 1 Điều 69 của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật và điểm b) Khoản 1 Điều 7 Nghị định 127/2007/NĐ-CP ngày 01/8/2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiêu chuẩn và Quy chuẩn kỹ thuật.
Bộ TCVN 9310 dưới tiêu đề chung là “Phòng cháy chữa cháy – Từ vựng” bao gồm những phần sau:
TCVN 9310-3:2012 (ISO 8421-3:1989) Phần 3: Phát hiện cháy và báo cháy.
TCVN 9310-4:2012 (ISO 8421-4:1990) Phần 4: Thiết bị chữa cháy.
TCVN 9310-8:2012 (ISO 8421-8:1990) Phần 8: Thuật ngữ chuyên dùng cho chữa cháy, cứu nạn và xử lý vật liệu nguy hiểm.
Bộ ISO 8421 Fire protection – Vocabulary, còn có các phần sau:
- ISO 8421-1:1987 Part 1: General terms and phenomena of fire.
- ISO 8421-2:1987 Part 2: Structural fire protection.
- ISO 8421-5:1988 Part 5: Smoke control.
- ISO 8421-6:1987 Part 6: Evacuation and means of escape.
- ISO 8421-7:1987 Part 7: Explosion detection and suppression means.
TCVN 9310-3:2012 do Viện Kiến trúc, Quy hoạch Đô thị và Nông thôn biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.

PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY – TỪ VỰNG - PHẦN 3: PHÁT HIỆN CHÁY VÀ BÁO CHÁY
Fire protection – Vocabulary - Part 3: Fire detection and alarm
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn quy định các thuật ngữ và định nghĩa về phát hiện cháy và báo cháy. Các thuật ngữ chung được nêu trong ISO 8421-1. Trong tiêu chuẩn này các thuật ngữ được trình bày theo thứ tự chữ cái tiếng Anh.

Author Name

Biểu mẫu liên hệ

Tên

Email *

Thông báo *

Được tạo bởi Blogger.